TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ thuộc tiếng Anh là gì?

"phụ thuộc" trong tiếng Anh là depend (nội động từ), dependent (tính từ), subordinate (tính từ).

depend Nội động từ

UK/dɪˈpɛnd/US/dɪˈpɛnd/

Nghĩa: Phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc.

  • Success depends on many factors.Thành công phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
  • It depends on the context.Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh

Xem đầy đủ từ "depend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependent Tính từ

UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Phụ thuộc, lệ thuộc.

  • a dependent countrynước phụ thuộc
  • dependent variable(toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc

Xem đầy đủ từ "dependent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subordinate Tính từ

UK/səˈbɔːdɪnət/US/səˈbɔɹdɪnət/

Nghĩa: Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc.

  • to play a subordinate partđóng vai phụ
  • subordinate clausemệnh đề phụ

Xem đầy đủ từ "subordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependant Tính từ

UK/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Phụ thuộc, lệ thuộc.

  • a dependent countrynước phụ thuộc
  • dependent variable(toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc

Xem đầy đủ từ "dependant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancillary Tính từ

UK/ænˈsɪl.ə.ɹiː/US/ˈæn.səˌlɛɹ.i/

Nghĩa: Phụ thuộc, lệ thuộc.

Xem đầy đủ từ "ancillary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjunct Tính từ

UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/

Nghĩa: Phụ vào; phụ thuộc.

Xem đầy đủ từ "adjunct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjunctive Tính từ

Nghĩa: Thêm, phụ vào; phụ thuộc.

Xem đầy đủ từ "adjunctive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tributary Tính từ

UK/ˈtɹɪbjʊtəɹi/US/ˈtɹɪbjʊtəɹi/

Nghĩa: Phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu.

Xem đầy đủ từ "tributary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accidental Tính từ

UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/

Nghĩa: Phụ, phụ thuộc, không chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "accidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependence Danh từ

UK/dɪˈpɛndəns/

Nghĩa: Sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc.

Xem đầy đủ từ "dependence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appendant Danh từ

UK/əˈpɛndənt/US/əˈpɛndənt/

Nghĩa: Vật phụ thuộc; người phụ thuộc.

Xem đầy đủ từ "appendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onhanger Danh từ

Nghĩa: Người đi sau, người đi theo, người phụ thuộc, người hay bám.

Xem đầy đủ từ "onhanger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ thuộc tiếng Anh là gì?

"phụ thuộc" trong tiếng Anh là depend (nội động từ), dependent (tính từ), subordinate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.