Phục tùng tiếng Anh là gì?
"phục tùng" trong tiếng Anh là obey (động từ), amenable (tính từ), subservient.
obey Động từ
UK/əʊˈbeɪ/US/oʊˈbeɪ/
Nghĩa: phục tùng, tuân theo
amenable Tính từ
UK/əˈmiːnəbəl/US/əˈmɛn.ə.bəl/
Nghĩa: Dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng.
- amenable to reasonbiết nghe theo lẽ phải
subservient
acquiescent Tính từ
UK/æˈkwi.ɛsn̩t/
Nghĩa: Phục tùng.
tamely Phó từ
UK/ˈteɪmli/US/ˈteɪmli/
Nghĩa: Lành, dễ bảo; phục tùng (người).
toe the line Cụm động từ
Nghĩa: Tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình).
submission Danh từ
UK/səbˈmɪʃən/US/səbˈmɪʃən/
Nghĩa: Sự phục tùng, sự quy phục.
submittal Danh từ
US/səb.ˈmɪt.təl/
Nghĩa: Sự phục tùng; đầu hàng; quy thuận.
obeyer Danh từ
UK/əˈbeɪəɹ/US/əˈbeɪəɹ/
Nghĩa: Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).
acquiescence Danh từ
UK/ˌæk.wiːˈɛs.əns/
Nghĩa: Sự phục tùng.
amenability Danh từ
Nghĩa: Sự dễ bảo, sự phục tùng.
amenableness Danh từ
Nghĩa: Sự dễ bảo, sự phục tùng.
Câu hỏi thường gặp
Phục tùng tiếng Anh là gì?
"phục tùng" trong tiếng Anh là obey (động từ), amenable (tính từ), subservient.