TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phong lưu tiếng Anh là gì?

"phong lưu" trong tiếng Anh là licentious (tính từ), well-off (tính từ), easy street (danh từ).

licentious Tính từ

UK/laɪˈsɛn.ʃəs/US/laɪˈsɛn.ʃəs/

Nghĩa: trai lơ, phong lưu

Xem đầy đủ từ "licentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-off Tính từ

Nghĩa: Phong lưu, sung túc.

Xem đầy đủ từ "well-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easy street Danh từ

UK/ˈiːzi ˌstɹiːt/US/ˈizi ˌstɹit/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sung túc, phong lưu.

Xem đầy đủ từ "easy street": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Phó từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Phong lưu, sung túc.

  • to live well in...sống sung túc (phong lưu) ở
  • to do welllàm ăn khấm khá phát đạt

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comfortable Tính từ

UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/

Nghĩa: Đầy đủ, sung túc, phong lưu.

  • a comfortable lifecuộc sống sung túc
  • to be in comfortable circumstancessống đầy đủ phong lưu

Xem đầy đủ từ "comfortable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegant

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comfortably Phó từ

UK/ˈkʌmf(ə)təbli/US/ˈkʌmftɚbli/

Nghĩa: Sung túc, phong lưu.

  • to be comfortably offphong lưu, sung túc

Xem đầy đủ từ "comfortably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frivolous

UK/ˈfɹɪv.ə.ləs/US/ˈfɹɪv.ə.ləs/

Xem đầy đủ từ "frivolous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amorous

US/ˈæ.mɚ.əs/

Xem đầy đủ từ "amorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-to-do

US/ˌwɛltəˈdu/

Xem đầy đủ từ "well-to-do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bread buttered on both sides Cụm từ

Nghĩa: Sự phong lưu, sự sung túc.

Xem đầy đủ từ "bread buttered on both sides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phong lưu tiếng Anh là gì?

"phong lưu" trong tiếng Anh là licentious (tính từ), well-off (tính từ), easy street (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.