Phu nhân tiếng Anh là gì?
"phu nhân" trong tiếng Anh là lady (danh từ), madam (danh từ), dame (danh từ).
lady Danh từ
UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/
Nghĩa: Vợ, phu nhân.
- Lady Bertrand Russellphu nhân Béc-tơ-răng Rút-xen
madam Danh từ
UK/ˈmædəm/US/ˈmædəm/
Nghĩa: Bà, phu nhân; quý phu nhân.
dame Danh từ
UK/deɪm/US/deɪm/
Nghĩa: Phu nhân (bá tước, nam tước...).
milady Danh từ
UK/mɪˈleɪdi/
Nghĩa: Phu nhân.
signora Danh từ
US/sin.ˈjɔr.ə/
Nghĩa: Bà, phu nhân (người Y).
senora Danh từ
Nghĩa: Danh xưng của người phụ nữ nói tiếng Tây Ban Nha; Bà, Phu nhân.
ma’am Danh từ
UK/ˈmæm/US/ˈmæm/
Nghĩa: Lệnh bà, phu nhân (để xưng hô).
first-lady
US/ˈfɜːst.ˈleɪ.di/
mistress
UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/
excellency Danh từ
UK/ˈɛk.sə.lən.si/US/ˈɛk.sə.lən.si/
Nghĩa: Phu nhân.
- Her excellencythưa phu nhân
Câu hỏi thường gặp
Phu nhân tiếng Anh là gì?
"phu nhân" trong tiếng Anh là lady (danh từ), madam (danh từ), dame (danh từ).