Quản gia tiếng Anh là gì?
"quản gia" trong tiếng Anh là butler (danh từ), steward (danh từ), major-domo (danh từ).
butler Danh từ
UK/ˈbʌt.lə(ɹ)/US/ˈbʌt.lɚ/
Nghĩa: Quản gia.
steward Danh từ
UK/ˈstjuː.əːd/US/ˈstu.ɚd/
Nghĩa: Người quản lý, quản gia.
major-domo Danh từ
Nghĩa: Quản gia.
housekeeper
UK/ˈhaʊskiːpə/US/ˈhaʊskipɚ/
controller Danh từ
UK/kənˈtɹəʊlə/US/kənˈtɹoʊlɚ/
Nghĩa: Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller).
comptroller Danh từ
UK/kəmpˈtɹoʊləɹ/US/kəmpˈtɹoʊləɹ/
Nghĩa: Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller).
jemadar Danh từ
Nghĩa: Quản gia.
factotum Danh từ
UK/fækˈtəʊ.təm/US/fækˈtoʊ.təm/
Nghĩa: Người quản gia.
topsman Danh từ
Nghĩa: Người quản gia; người quản lý.
seneschal Danh từ
UK/ˈsɛnəʃəl/US/ˈsɛnəʃəl/
Nghĩa: Người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ).
sircar Danh từ
Nghĩa: Người quản gia, người quản lý.
sirkar Danh từ
Nghĩa: Người quản gia, người quản lý.
Câu hỏi thường gặp
Quản gia tiếng Anh là gì?
"quản gia" trong tiếng Anh là butler (danh từ), steward (danh từ), major-domo (danh từ).