TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyền lực tiếng Anh là gì?

"quyền lực" trong tiếng Anh là authority (danh từ), control (danh từ), mastery (danh từ).

authority Danh từ

UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/

Nghĩa: Uy quyền, quyền lực, quyền thế.

  • to exercise authority over somebodycó quyền lực đối với ai

Xem đầy đủ từ "authority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control Danh từ

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy.

  • to have control over the whole districtcó quyền hành khắp vùng

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mastery Danh từ

UK/ˈmɑː.stə.ɹi/US/ˈmæs.tə.ɹi/

Nghĩa: Quyền lực, quyền làm chủ.

Xem đầy đủ từ "mastery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lordship Danh từ

UK/ˈlɔːd.ʃɪp/US/ˈlɔɹd.ʃɪp/

Nghĩa: Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến).

Xem đầy đủ từ "lordship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền.

  • Power brings corruption.Quyền lực mang đến tham nhũng.
  • supreme powerquyền tối cao

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominion Danh từ

UK/dəˈmɪnjən/US/dəˈmɪnjən/

Nghĩa: Quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối.

  • to be under the dominion of...dưới quyền của..., dưới quyền thống trị của
  • to hold dominion over...thống trị... đặt... dưới quyền, bắt... phải lệ thuộc

Xem đầy đủ từ "dominion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puissance Danh từ

UK/ˈpjuːɪ.s(ə)ns/

Nghĩa: Quyền lực; sức mạnh; uy lực.

Xem đầy đủ từ "puissance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule Danh từ

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Nghĩa: Quyền lực.

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Danh từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.

  • by force; per forcebằng vũ lực bắt buộc
  • by force of circumstancesdo hoàn cảnh bắt buộc

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasp Danh từ

UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/

Nghĩa: Quyền lực.

  • within one's graspcó thể nắm lấy được; trong phạm vi quyền lực

Xem đầy đủ từ "grasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attribution Danh từ

UK/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/US/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/

Nghĩa: Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.

Xem đầy đủ từ "attribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mastership Danh từ

US/ˈmæs.tɜː.ˌʃɪp/

Nghĩa: Quyết làm chủ, quyền lực.

Xem đầy đủ từ "mastership": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rulership Danh từ

UK/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/US/ˈɹuːlə(ɹ)ʃɪp/

Nghĩa: Quyền lực.

Xem đầy đủ từ "rulership": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền lực tiếng Anh là gì?

"quyền lực" trong tiếng Anh là authority (danh từ), control (danh từ), mastery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.