Rên rỉ tiếng Anh là gì?
"rên rỉ" trong tiếng Anh là groan (nội động từ), whine (nội động từ), lament (nội động từ).
groan Nội động từ
UK/ˈɡɹəʊ̯n/US/ˈɡɹoʊ̯n/
Nghĩa: Rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...).
- to groan in painrên rỉ vì đau đớn
- to groan under (beneath, with) the yoke of the exploitersrên siết dưới ách của bọn bóc lột
whine Nội động từ
US/ˈʍɑɪn/
Nghĩa: Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con).
- to be always whining about something or otherluôn luôn than van về việc này hay việc nọ
lament Nội động từ
UK/ləˈmɛnt/US/ləˈmɛnt/
Nghĩa: Than van, rên rỉ, than khóc, kêu than.
whimper Động từ
UK/ˈwɪmpə/US/ˈwɪmpə/
Nghĩa: Thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ.
- Stop whimpering.Đừng rên rỉ nữa.
moan Động từ
UK/məʊn/US/moʊn/
Nghĩa: rên rỉ
whimpering Danh từ
Nghĩa: Khóc thút thít; rên rỉ.
- Stop whimpering.Đừng rên rỉ nữa.
groaning Tính từ
UK/ˈɡɹəʊnɪŋ/US/ˈɡɹoʊnɪŋ/
Nghĩa: Rên rỉ.
belly-ache Nội động từ
Nghĩa: Rên rỉ, than van.
yammer Nội động từ
UK/ˈjæm.ə/US/ˈjæm.ɚ/
Nghĩa: Rên rỉ, rền rỉ.
snivel Nội động từ
UK/ˈsnɪvəl/US/ˈsnɪvəl/
Nghĩa: Rên rỉ, than van (làm ra vẻ thương xót...).
whimperer Danh từ
Nghĩa: Người khóc thút thít; người rên rỉ.
groining Danh từ
US/ˈɡrɔɪ.niɳ/
Nghĩa: Lời than vãn, rên rỉ.
Câu hỏi thường gặp
Rên rỉ tiếng Anh là gì?
"rên rỉ" trong tiếng Anh là groan (nội động từ), whine (nội động từ), lament (nội động từ).