TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rạng rỡ tiếng Anh là gì?

"rạng rỡ" trong tiếng Anh là illustrious (tính từ), radiant (tính từ), radiantly (phó từ).

illustrious Tính từ

UK/ɪˈlʌs.tɹɪ.əs/US/ɪˈlʌs.tɹi.əs/

Nghĩa: có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ

  • an illustrious victorymột chiến thắng lừng lẫy

Xem đầy đủ từ "illustrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiant Tính từ

UK/ˈɹeɪ.di.ənt/US/ˈɹeɪ.di.ənt/

Nghĩa: Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở.

  • radiant eyesmắt sáng ngời
  • face radiant with smilesnét mặt tươi cười rạng rỡ

Xem đầy đủ từ "radiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiantly Phó từ

US/ˈreɪ.di.ənt.li/

Nghĩa: Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở (ánh mắt, vẻ mặt...).

Xem đầy đủ từ "radiantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright Tính từ

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Nghĩa: Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.

  • a bright forcekhuôn mặt sáng sủa
  • a bright smilenụ cười rạng rỡ

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brilliant

UK/ˈbɹɪl.jənt/US/ˈbɹɪl.jənt/

Xem đầy đủ từ "brilliant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brightly Phó từ

UK/ˈbɹaɪtli/US/ˈbɹaɪtli/

Nghĩa: Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "brightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beam Động từ

UK/ˈbiːm/US/ˈbiːm/

Nghĩa: Rạng rỡ, tươi cười.

Xem đầy đủ từ "beam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aglow Tính từ

US/əˈɡloʊ/

Nghĩa: Ngời lên, rạng rỡ.

  • face aglow with delightmặt hớn hở rạng rỡ

Xem đầy đủ từ "aglow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winsome Tính từ

UK/ˈwɪn.səm/US/ˈwɪn.səm/

Nghĩa: Vui vẻ, tưi tỉnh, rạng rỡ.

Xem đầy đủ từ "winsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beamy Tính từ

UK/ˈbiːmi/US/ˈbiːmi/

Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) sáng ngời, rạng rỡ.

Xem đầy đủ từ "beamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendent Tính từ

UK/ˈsplɛndənt/US/ˈsplɛndənt/

Nghĩa: Rạng rỡ.

Xem đầy đủ từ "splendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustriousness Danh từ

US/ɪ.ˈləs.tri.əs.nəs/

Nghĩa: Sự lừng lẫy, sự rạng rỡ, sự quang vinh.

Xem đầy đủ từ "illustriousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinguished

UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/

Xem đầy đủ từ "distinguished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rạng rỡ tiếng Anh là gì?

"rạng rỡ" trong tiếng Anh là illustrious (tính từ), radiant (tính từ), radiantly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.