TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rất tốt tiếng Anh là gì?

"rất tốt" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), banner (tính từ), first-rate (phó từ).

excellent Tính từ

UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/

Nghĩa: Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.

Xem đầy đủ từ "excellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banner Tính từ

UK/ˈbænə/US/ˈbænɚ/

Nghĩa: Đặc biệt, rất tốt.

Xem đầy đủ từ "banner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first-rate Phó từ

US/ˈfɜːst.ˈreɪt/

Nghĩa: Rất tốt, rất cừ, rất khoẻ.

Xem đầy đủ từ "first-rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

[as] good as pie Cụm từ

Nghĩa: Rất tốt, rất ngoan.

Xem đầy đủ từ "[as] good as pie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

[as] good as wheat Cụm từ

Nghĩa: (Mỹ) Rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp.

Xem đầy đủ từ "[as] good as wheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rare Tính từ

UK/ɹɛə/US/ɹɛɚ/

Nghĩa: Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...

  • to have a rare time (fun)được hưởng một thời gian rất vui

Xem đầy đủ từ "rare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid Tính từ

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/

Nghĩa: (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến.

  • a solid dance bandmột đội múa cừ

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swell Tính từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: (thông tục) rất tốt.

  • a swell guyanh chàng rất tốt

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremendously Phó từ

US/trɪ.ˈmɛn.dəs.li/

Nghĩa: Rất tốt, khác thường.

Xem đầy đủ từ "tremendously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immense Tính từ

UK/ɪˈmɛns/US/ɪˈmɛns/

Nghĩa: Rất tốt, rất cừ, chiến lắm.

Xem đầy đủ từ "immense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good egg Danh từ

UK/ˈɡʊd ɛɡ/US/ˈɡʊd ɛɡ/

Nghĩa: (Từ lóng) Người rất tốt, vật rất tốt.

Xem đầy đủ từ "good egg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slapping Tính từ

UK/ˈslæpɪŋ/US/ˈslæpɪŋ/

Nghĩa: Rất nhanh; rất to, rất tốt.

  • a slapping pacebước đi rất nhanh
  • a slapping mealbữa ăn thịnh soạn

Xem đầy đủ từ "slapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roaring Tính từ

UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/

Nghĩa: Sôi nổi, nhộn nhịp; thịnh vượng, rất tốt.

  • to drive a roaring tradebuôn bán thịnh vượng
  • to be in roaring healthtràn đầy sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "roaring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rất tốt tiếng Anh là gì?

"rất tốt" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), banner (tính từ), first-rate (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.