Rắn tiếng Anh là gì?
"rắn" trong tiếng Anh là solid (tính từ), hard (tính từ), snake (danh từ).
solid Tính từ
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/
Nghĩa: Rắn, đặc.
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions.Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
- solid statethể rắn
hard Tính từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Cứng, rắn.
- hard as steelrắn như thép
snake Danh từ
UK/sneɪk/US/sneɪk/
Nghĩa: rắn
- He kills snakes.Anh ấy giết rắn.
- Snakes are reptiles.Rắn là loài bò sát.
serpentine Tính từ
UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/
Nghĩa: Rắn; hình rắn.
anguine Tính từ
US/ˈeɪ̯ŋ.ɡwɪn/
Nghĩa: Rắn; như rắn.
firm
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
massive Tính từ
UK/ˈmæs.ɪv/US/ˈmæs.ɪv/
Nghĩa: Rắn, đặc, nguyên khối.
dragon Danh từ
UK/ˈdɹæɡən/US/ˈdɹæɡən/
Nghĩa: Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.
rigid
UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/
serpent Danh từ
UK/ˈsɜːpənt/US/ˈsɝpənt/
Nghĩa: Con rắn.
- the [old] Serpentcon quỷ; (nghĩa bóng) người luồn lọt
- thiên the Serpentchòm sao Bắc, chòm sao Thiên hà
posture-maker Danh từ
US/ˈpɑːs.tʃɜː.ˈmeɪ.kɜː/
Nghĩa: Diễn viên nhào lộn; người làm trò uốn mình, "người rắn".
distortionist Danh từ
Nghĩa: Người làm trò vặn người; "người rắn".
Câu hỏi thường gặp
Rắn tiếng Anh là gì?
"rắn" trong tiếng Anh là solid (tính từ), hard (tính từ), snake (danh từ).