serpent
UK/ˈsɜːpənt/
US/ˈsɝpənt/
giọng máy của trình duyệt
serpent nghĩa là con rắn, trompet cổ.
Nghĩa của serpent
Danh từ
- Con rắn.
- the [old] Serpentcon quỷ; (nghĩa bóng) người luồn lọt
- thiên the Serpentchòm sao Bắc, chòm sao Thiên hà
- Âm nhạc Trompet cổ.
Dạng từ của serpent
| Số nhiều | serpents |
| Ngôi thứ ba số ít | serpents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | serpenting |
| Quá khứ phân từ | serpented |
| Quá khứ | serpented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serpent
Đồng nghĩa
Họ từ của serpent
Câu hỏi thường gặp
serpent nghĩa là gì?
serpent (danh từ) nghĩa là con rắn, trompet cổ.
serpent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serpent: giọng Anh (UK) /ˈsɜːpənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝpənt/.