TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

serpent

UK/ˈsɜːpənt/ US/ˈsɝpənt/ giọng máy của trình duyệt

serpent nghĩa là con rắn, trompet cổ.

Nghĩa của serpent

Danh từ

  1. Con rắn.
    • the [old] Serpentcon quỷ; (nghĩa bóng) người luồn lọt
    • thiên the Serpentchòm sao Bắc, chòm sao Thiên hà
  2. Âm nhạc Trompet cổ.

Dạng từ của serpent

Số nhiềuserpents
Ngôi thứ ba số ítserpents
Hiện tại phân từ (-ing)serpenting
Quá khứ phân từserpented
Quá khứserpented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với serpent

Đồng nghĩa

Họ từ của serpent

Câu hỏi thường gặp

serpent nghĩa là gì?

serpent (danh từ) nghĩa là con rắn, trompet cổ.

serpent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serpent: giọng Anh (UK) /ˈsɜːpənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝpənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.