Rẻ tiền tiếng Anh là gì?
"rẻ tiền" trong tiếng Anh là cheap (tính từ), brummagem (tính từ), cheaply (phó từ).
cheap Tính từ
UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/
Nghĩa: Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền.
- What's your favorite cheap wine?Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào?
- cheap seatschỗ ngồi rẻ tiền
brummagem Tính từ
US/ˈbrə.mɪ.dʒəm/
Nghĩa: Rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền.
cheaply Phó từ
UK/ˈt͡ʃiːpli/US/ˈt͡ʃiːpli/
Nghĩa: Rẻ, rẻ tiền.
jitney Tính từ
UK/ˈd͡ʒɪtni/US/ˈd͡ʒɪtni/
Nghĩa: Rẻ tiền, hạng tồi, hạng kém.
on the cheap Cụm giới từ
Nghĩa: Rẻ tiền.
gimcrack Danh từ
UK/ˈd͡ʒɪmkɹæk/US/ˈd͡ʒɪmkɹæk/
Nghĩa: Đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền.
three-farthing Tính từ
US/ˈθri.ˈfɑːr.ðɪŋ/
Nghĩa: Rẻ mạt; rẻ tiền; tội nghiệp; thảm hại; đáng khinh.
worthless
UK/ˈwɜːθ.ləs/US/ˈwɝθ.ləs/
dime Danh từ
UK/daɪm/US/daɪm/
Nghĩa: Rẻ tiền.
- a dime noveltiểu thuyết rẻ tiền
crummy Tính từ
UK/ˈkɹʌmi/US/ˈkɹʌmi/
Nghĩa: Rẻ tiền, không có giá trị.
chintzy Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪntsi/US/ˈt͡ʃɪntsi/
Nghĩa: Rẻ tiền.
twopenny Tính từ
US/ˈtəp.ni/
Nghĩa: Rẻ tiền.
valueless
UK/ˈvaljʊləs/US/ˈvaljʊləs/
Câu hỏi thường gặp
Rẻ tiền tiếng Anh là gì?
"rẻ tiền" trong tiếng Anh là cheap (tính từ), brummagem (tính từ), cheaply (phó từ).