TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rẽ ra tiếng Anh là gì?

"rẽ ra" trong tiếng Anh là part (nội động từ), diverge (nội động từ), divergent (tính từ).

part Nội động từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Rẽ ra, tách ra, đứt.

  • the crowd parted and let him throughđám đông rẽ ra cho anh ấy đi
  • the cord partedthừng đứt ra

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diverge Nội động từ

UK/daɪˈvɜːd͡ʒ/US/dɪˈvɝd͡ʒ/

Nghĩa: Phân kỳ, rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "diverge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergent Tính từ

UK/daɪˈvɜː.d͡ʒənt/US/dɪˈvɝ.d͡ʒənt/

Nghĩa: Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abduct Động từ

UK/æbˈdʌkt/US/æbˈdʌkt/

Nghĩa: rẽ ra, giạng ra

Xem đầy đủ từ "abduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abducent Tính từ

US/æbˈdus.ənt/

Nghĩa: Rẽ ra, giạng ra.

Xem đầy đủ từ "abducent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divaricate Nội động từ

UK/daɪˈvæɹɪkeɪt/US/daɪˈvæɹɪkeɪt/

Nghĩa: Tẽ ra, rẽ ra, phân nhánh (đường, cành cây...).

Xem đầy đủ từ "divaricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergence Danh từ

UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divarication Danh từ

US/ˌdɑɪ.ˌvɛr.ə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "divarication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergency Danh từ

Nghĩa: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rẽ ra tiếng Anh là gì?

"rẽ ra" trong tiếng Anh là part (nội động từ), diverge (nội động từ), divergent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.