TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rời ra tiếng Anh là gì?

"rời ra" trong tiếng Anh là off (phó từ), break off (cụm động từ), come apart (cụm động từ).

off Phó từ

UK/ɒf/US/ɔf/ giọng người thật

Nghĩa: Đi, xa, rời ra, ra khỏi; tắt, ngừng (máy, đèn); nghỉ (làm việc).

Xem đầy đủ từ "off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break off Cụm động từ

Nghĩa: Rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra.

Xem đầy đủ từ "break off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come apart Cụm động từ

Nghĩa: Tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra.

Xem đầy đủ từ "come apart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come off Cụm động từ

Nghĩa: Bong ra, róc ra, rời ra, bật ra.

Xem đầy đủ từ "come off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfix Nội động từ

Nghĩa: Bung ra, rời ra.

Xem đầy đủ từ "unfix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start Nội động từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Rời ra, long ra (gỗ).

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asunder Phó từ

UK/əˈsʌndə/US/əˈsʌndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rời ra, rời ra từng mảnh.

  • to tear something asunder xé vật gì ra thành từng mảnh
  • to break (cut) asunder bẻ làm đôi, chặt rời ra

Xem đầy đủ từ "asunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break away Cụm động từ

Nghĩa: Bẻ gãy, rời ra.

Xem đầy đủ từ "break away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detached Tính từ

UK/dɪˈtæt͡ʃt/US/dɪˈtæt͡ʃt/ giọng người thật

Nghĩa: Rời ra, tách ra, đứng riêng ra.

  • a detached house căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
  • to live a detached life sống cuộc đời tách rời

Xem đầy đủ từ "detached": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rời ra tiếng Anh là gì?

"rời ra" trong tiếng Anh là off (phó từ), break off (cụm động từ), come apart (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "off": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "start": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "detached": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).