TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rủi tiếng Anh là gì?

"rủi" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), mishap (danh từ), ill-fated (tính từ).

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Nghĩa: Không may, xúi, rủi, đen đủi.

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mishap Danh từ

UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/

Nghĩa: nạn, xui, rủi

Xem đầy đủ từ "mishap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-fated Tính từ

US/ˈɪɫ.ˈfeɪ.təd/

Nghĩa: Xấu số, bất hạnh, rủi.

Xem đầy đủ từ "ill-fated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unchancy Tính từ

Nghĩa: Rủi, không may, bất hạnh.

Xem đầy đủ từ "unchancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baleful Tính từ

UK/ˈbeɪl.fəl/US/ˈbeɪl.fəl/

Nghĩa: Tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở.

Xem đầy đủ từ "baleful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill Tính từ

UK/ɪl/US/ɪl/

Nghĩa: Không may, rủi.

  • ill fortunevận rủi

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhappy Tính từ

UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/

Nghĩa: Không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay.

  • an unhappy eventmột việc không hay

Xem đầy đủ từ "unhappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfortunate

UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Xem đầy đủ từ "unfortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Tính từ

US/ˈɪl.li/

Nghĩa: Không may, rủi.

  • ill fortunevận rủi

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffet Danh từ

UK/ˈbʊf.eɪ/US/bəˈfeɪ/

Nghĩa: Điều rủi, điều bất hạnh.

Xem đầy đủ từ "buffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rủi tiếng Anh là gì?

"rủi" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), mishap (danh từ), ill-fated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.