TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ra hiệu tiếng Anh là gì?

"ra hiệu" trong tiếng Anh là signal (ngoại động từ), nod (động từ), mum (nội động từ).

signal Ngoại động từ

UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/

Nghĩa: Ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tín hiệu.

  • He signaled them to stop.Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại.
  • On my signal, you'll all run away.Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.

Xem đầy đủ từ "signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nod Động từ

UK/nɒd/US/nɑd/

Nghĩa: Gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu.

  • he nodded to show that the understoodanh ta gật đàu ra ý hiểu
  • to nod to someonegật đầu với ai; gật đầu chào ai

Xem đầy đủ từ "nod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mum Nội động từ

UK/mʌm/US/mʌm/

Nghĩa: Ra ý, ra hiệu.

Xem đầy đủ từ "mum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motion Động từ

UK/ˈməʊ.ʃən/US/ˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Ra hiệu, ra ý.

  • to motion someone to go outra hiệu cho ai đi ra

Xem đầy đủ từ "motion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign Động từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: Ra hiệu, làm hiệu.

  • to sign assentra hiệu đồng ý
  • to sign to someone to do somethingra hiệu cho ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telegraph Động từ

UK/ˈtɛl.ɪ.ɡɹɑːf/US/ˈtɛl.ɪ.ɡɹæf/

Nghĩa: Ra hiệu.

Xem đầy đủ từ "telegraph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugle Nội động từ

UK/ˈfjuːɡəl/US/ˈfjuːɡəl/

Nghĩa: Ra hiệu.

Xem đầy đủ từ "fugle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waft Ngoại động từ

UK/wɒft/US/wɑft/

Nghĩa: Ra hiệu; gửi vọng (tay).

  • to waft a kiss(để tay lên môi) gửi vọng một cái hôn

Xem đầy đủ từ "waft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cue Danh từ

UK/kjuː/US/kju/

Nghĩa: Sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu.

  • to give someone the cuenhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
  • to take one's cue from somebodytheo sự ra hiệu của ai mà làm theo; bị ảnh hưởng mạnh bởi ai

Xem đầy đủ từ "cue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flag-wagging Danh từ

US/ˈflæɡ.ˈwæɡ.ɡiɳ/

Nghĩa: Sự ra hiệu (bằng cờ).

Xem đầy đủ từ "flag-wagging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signaller Danh từ

Nghĩa: Người ra hiệu; người đánh tín hiệu.

Xem đầy đủ từ "signaller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signification Danh từ

UK/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự ra hiệu.

Xem đầy đủ từ "signification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ra hiệu tiếng Anh là gì?

"ra hiệu" trong tiếng Anh là signal (ngoại động từ), nod (động từ), mum (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.