TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sáng tiếng Anh là gì?

"sáng" trong tiếng Anh là bright (tính từ), light (tính từ), shiny (tính từ).

bright Tính từ

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Nghĩa: Sáng, sáng chói.

  • Sirius is a star even brighter than the Sun.Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.
  • The day is bright, the night is dark; the sun is hot, the rain is cold.Ban ngày thì sáng, ban đêm thì tối; mặt trời thì nóng, mưa thì lạnh.

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Tính từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Sáng sủa, sáng.

  • The sun gives us light and heat.Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shiny Tính từ

UK/ˈʃaɪ.ni/US/ˈʃaɪ.ni/

Nghĩa: Sáng, bóng.

  • shiny bootsgiày bóng

Xem đầy đủ từ "shiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outshine Nội động từ

UK/aʊtˈʃaɪn/US/aʊtˈʃaɪn/

Nghĩa: Sáng, chiếu sáng.

Xem đầy đủ từ "outshine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morning

UK/ˈmɔːnɪŋ/US/ˈmoɹnɪŋ/

  • I'm being good with you this morning.Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe.
  • Tom gets up early in the morning.Tom thức dậy sớm vào buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "morning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shining Tính từ

UK/ˈʃaɪnɪŋ/US/ˈʃaɪnɪŋ/

Nghĩa: Sáng, sáng ngời.

Xem đầy đủ từ "shining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luminous Tính từ

UK/ˈluːmɪnəs/US/ˈluːmɪnəs/

Nghĩa: Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "luminous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shine Động từ

UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/

Nghĩa: Sáng, bóng.

  • The moon doesn't shine on its own.Mặt trăng tự nó không phát sáng.
  • face shines with soapmặt bóng nhẫy xà phòng

Xem đầy đủ từ "shine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucid Tính từ

UK/ˈl(j)uːsɪd/US/ˈl(j)uːsɪd/

Nghĩa: Sáng, sáng ngời.

Xem đầy đủ từ "lucid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustrous Tính từ

US/ˈlʌ.stɹəs/

Nghĩa: Sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "lustrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucidity Danh từ

UK/l(j)uːˈsɪdɪti/US/l(j)uːˈsɪdɪti/

Nghĩa: Tính sáng, tính sáng ngời.

Xem đầy đủ từ "lucidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luminosity Danh từ

US/ˌluː.mə.ˈnɑː.sə.ti/

Nghĩa: Tính sáng, độ sáng, độ trưng.

Xem đầy đủ từ "luminosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

photosphere Danh từ

US/ˈfoʊ.tə.ˌsfɪr/

Nghĩa: Quyển sáng.

Xem đầy đủ từ "photosphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outshone Nội động từ

UK/aʊtˈʃɒn/US/aʊtˈʃoʊn/

Nghĩa: Sáng, chiếu sáng.

Xem đầy đủ từ "outshone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sáng tiếng Anh là gì?

"sáng" trong tiếng Anh là bright (tính từ), light (tính từ), shiny (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.