shining
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃaɪnɪŋ/
US/ˈʃaɪnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shining nghĩa là sáng, sáng ngời, chói lọi.
Nghĩa của shining
Tính từ
- Sáng, sáng ngời.
- Nghĩa bóng Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.
- a shining example of braverygương dũng cảm sáng ngời
Dạng từ của shining
| So sánh hơn | more shining |
| So sánh nhất | most shining |
| Số nhiều | shinings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shining
Đồng nghĩa
fulgentaglowalightbeamybrillianteffulgentglowingilluminatinglambentlitlucentluminiferousluminouslustrousorient
Trái nghĩa
Họ từ của shining
Câu hỏi thường gặp
shining nghĩa là gì?
shining (tính từ) nghĩa là sáng, sáng ngời, chói lọi.
shining phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shining: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪnɪŋ/.