TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shining

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃaɪnɪŋ/ US/ˈʃaɪnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

shining nghĩa là sáng, sáng ngời, chói lọi.

Nghĩa của shining

Tính từ

  1. Sáng, sáng ngời.
  2. Nghĩa bóng Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.
    • a shining example of braverygương dũng cảm sáng ngời

Dạng từ của shining

So sánh hơnmore shining
So sánh nhấtmost shining
Số nhiềushinings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shining

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của shining

Câu hỏi thường gặp

shining nghĩa là gì?

shining (tính từ) nghĩa là sáng, sáng ngời, chói lọi.

shining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shining: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.