TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sưng lên tiếng Anh là gì?

"sưng lên" trong tiếng Anh là swell (nội động từ), bloat (động từ), tumefy (nội động từ).

swell Nội động từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra.

  • injured wrist swells upchỗ cổ tay bị thương sưng lên
  • ground swells into an eminenceđất cao dần lên thành một mô đất

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloat Động từ

UK/bləʊt/US/bloʊt/

Nghĩa: Phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên.

Xem đầy đủ từ "bloat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumefy Nội động từ

UK/ˈt(j)uːmɪfaɪ/US/ˈt(j)uːmɪfaɪ/

Nghĩa: Sưng lên.

Xem đầy đủ từ "tumefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumid Tính từ

UK/ˈtjuːmɪd/US/ˈtjuːmɪd/

Nghĩa: Sưng lên, phù lên; nổi thành u.

Xem đầy đủ từ "tumid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullate Tính từ

Nghĩa: Lồi lên, sưng lên, phồng lên.

Xem đầy đủ từ "bullate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gummy Tính từ

UK/ˈɡʌmi/US/ˈɡʌmi/

Nghĩa: Sưng lên (mắt cá chân...).

Xem đầy đủ từ "gummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumidity Danh từ

Nghĩa: Chỗ sưng; sự sưng lên.

Xem đầy đủ từ "tumidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumidness Danh từ

Nghĩa: Chỗ sưng; sự sưng lên.

Xem đầy đủ từ "tumidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turgidity Danh từ

US/ˈtɜː.dʒə.də.ti/

Nghĩa: Sự cương lên, sự sưng lên; chỗ cương lên, chỗ sưng lên.

Xem đầy đủ từ "turgidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloated Tính từ

US/ˈbloʊtɪd/

Nghĩa: Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.

  • bloated facemặt béo húp híp
  • bloated with pride(nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo

Xem đầy đủ từ "bloated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swelling Danh từ

UK/ˈswɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương).

Xem đầy đủ từ "swelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sưng lên tiếng Anh là gì?

"sưng lên" trong tiếng Anh là swell (nội động từ), bloat (động từ), tumefy (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.