TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sốt ruột tiếng Anh là gì?

"sốt ruột" trong tiếng Anh là impatiently (phó từ), fidget (nội động từ), agog (tính từ).

impatiently Phó từ

UK/ɪmˈpeɪʃəntli/US/ɪmˈpeɪʃəntli/

Nghĩa: Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.

  • I impatiently waited for the night to fall.Tôi sốt ruột chờ cho màn đêm buông xuống.

Xem đầy đủ từ "impatiently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidget Nội động từ

UK/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/US/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm.

Xem đầy đủ từ "fidget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agog Tính từ

UK/əˈɡɒɡ/US/əˈɡɑɡ/

Nghĩa: Nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi.

  • to be agog for somethingmong mỏi cái gì
  • to be agog to do somethingnóng lòng muốn làm cái gì

Xem đầy đủ từ "agog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fret and fume Cụm từ

Nghĩa: Bực dọc, sốt ruột.

Xem đầy đủ từ "fret and fume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxious

UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/

Xem đầy đủ từ "anxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatient

UK/ɪmˈpeɪʃənt/US/ɪmˈpeɪʃənt/

Xem đầy đủ từ "impatient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

champ Động từ

UK/t͡ʃæmp/US/t͡ʃæmp/

Nghĩa: Nóng ruột, sốt ruột, nôn nóng.

  • the boys were champing to startcác em nóng ruột muốn xuất phát

Xem đầy đủ từ "champ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidgety Tính từ

UK/ˈfɪd͡ʒɪti/US/ˈfɪd͡ʒɪti/

Nghĩa: Bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên.

Xem đầy đủ từ "fidgety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in a hurry Cụm giới từ

Nghĩa: Sốt ruột.

Xem đầy đủ từ "in a hurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweat blood Cụm động từ

Nghĩa: Sốt ruột, lo lắng, bồn chồn e ngại.

Xem đầy đủ từ "sweat blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurry Danh từ

UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhʌ.ɹi/

Nghĩa: Sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...).

Xem đầy đủ từ "hurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fidgetiness Danh từ

US/ˈfɪ.dʒə.ti.nəs/

Nghĩa: Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.

Xem đầy đủ từ "fidgetiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sốt ruột tiếng Anh là gì?

"sốt ruột" trong tiếng Anh là impatiently (phó từ), fidget (nội động từ), agog (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.