Sở thích tiếng Anh là gì?
"sở thích" trong tiếng Anh là hobby (danh từ), favorite (danh từ), favourite (danh từ).
hobby Danh từ
UK/ˈhɒ.bi/US/ˈhɑ.bi/
Nghĩa: sở thích riêng, sở thích
- My hobbies are karate and calligraphy.Sở thích của tôi là karate và thư pháp.
- You need a hobby.Bạn cần một sở thích.
favorite Danh từ
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/
Nghĩa: Sở thích.
favourite Danh từ
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/
Nghĩa: Sở thích.
taste Danh từ
UK/teɪst/US/teɪst/
Nghĩa: sở thích, gu
- to have a taste for musicthích nhạc
- matter of tastevấn đề sở thích, vấn đề thị hiếu
bent Danh từ
UK/bɛnt/US/bɛnt/
Nghĩa: Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng, thiên tài.
- to have a natural bent for foreign languagescó khiếu về ngoại ngữ
- He had a natural bent for painting.Anh ấy có thiên hướng hội họa
birds of a feather flock together Tục ngữ
Nghĩa: Những người có cùng tính cách, sở thích, xuất thân, v.v. thường đi với nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; đồng thanh tương ứng.
Xem đầy đủ từ "birds of a feather flock together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
preference revelation Danh từ
US/ ˌrɛ.və.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sở thích.
Xem đầy đủ từ "preference revelation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
someone's cup of tea Danh từ
Nghĩa: Sở thích.
Xem đầy đủ từ "someone's cup of tea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
fancy Danh từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/
Nghĩa: Sở thích, thị hiếu.
- the fancynhững người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh
pastime
UK/ˈpæs.taɪm/US/ˈpæs.taɪm/
inclining Danh từ
US/ɪn.ˈklɑɪ.niɳ/
Nghĩa: Sở thích, ý thiên về.
- to have inclining for somethingthích cái gì
- to sacrifice inclining to dutyhy sinh sở thích vì nhiệm vụ
Câu hỏi thường gặp
Sở thích tiếng Anh là gì?
"sở thích" trong tiếng Anh là hobby (danh từ), favorite (danh từ), favourite (danh từ).