Sự bất hạnh tiếng Anh là gì?
"sự bất hạnh" trong tiếng Anh là misfortune (danh từ), adversity (danh từ), misadventure (danh từ).
misfortune Danh từ
UK/mɪsˈfɔːtʃuːn/US/mɪsˈfɔɹt͡ʃən/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.
- Patience overcomes misfortune.Sự kiên nhẫn sẽ vượt qua sự bất hạnh.
adversity Danh từ
UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/US/ædˈvɝ.sɪ.ti/
Nghĩa: Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.
misadventure Danh từ
US/ˌmɪ.səd.ˈvɛn.tʃɜː/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự bất hạnh.
infortune Danh từ
Nghĩa: Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
inauspiciousness Danh từ
US/ˌɪ.ˌnɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.
mischance Danh từ
UK/mɪsˈtʃɑːns/
Nghĩa: Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
- by mischancedo không may
wretchedness Danh từ
UK/ˈɹɛt͡ʃɪdnəs/US/ˈɹɛt͡ʃɪdnəs/
Nghĩa: Sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh.
unhappiness Danh từ
Nghĩa: Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.
fatality Danh từ
UK/fəˈtælətɪ/US/feɪˈtælɪti/
Nghĩa: Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.
mishap Danh từ
UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/
Nghĩa: Sự bất hạnh.
infelicity Danh từ
Nghĩa: Sự không may, sự bất hạnh.
Câu hỏi thường gặp
Sự bất hạnh tiếng Anh là gì?
"sự bất hạnh" trong tiếng Anh là misfortune (danh từ), adversity (danh từ), misadventure (danh từ).