Sự hợp nhất tiếng Anh là gì?
"sự hợp nhất" trong tiếng Anh là union (danh từ), merger (danh từ), integration (danh từ).
union Danh từ
UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/
Nghĩa: Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.
- the union of several co-operativessự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
- a union by treatysự liên kết bằng hiệp ước
merger Danh từ
UK/ˈmɜː.d͡ʒə/US/ˈmɝ.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...).
integration Danh từ
UK/ˌɪn.tɪˈɡɹeɪ.ʃən/US/ˌɪn.təˈɡɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất.
unification Danh từ
UK/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn̩/US/ˌjunəfəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự thống nhất, sự hợp nhất.
incorporatedness Danh từ
Nghĩa: Sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ.
incorporation Danh từ
UK/ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự sáp nhập, sự hợp nhất.
mergence Danh từ
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hợp nhất.
fusion Danh từ
UK/ˈfjuː.ʒən/
Nghĩa: Sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...).
amalgamation Danh từ
UK/əˌmælɡəˈmeɪʃən/US/əˌmælɡəˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.
consolidation Danh từ
UK/kənˌsɒlɪˈdeɪʃ(ə)n/US/kənˌsɑləˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự hợp nhất, sự thống nhất.
coalescence Danh từ
US/ˌkoʊ.əˈlɛs.əns/
Nghĩa: Sự liên kết, sự thống nhất, sự hợp nhất (đảng phái).
pooling Tính từ
UK/ˈpuːlɪŋ/US/ˈpuːlɪŋ/
Nghĩa: Sự hợp nhất, sự gộp.
Câu hỏi thường gặp
Sự hợp nhất tiếng Anh là gì?
"sự hợp nhất" trong tiếng Anh là union (danh từ), merger (danh từ), integration (danh từ).