TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lưu ý tiếng Anh là gì?

"sự lưu ý" trong tiếng Anh là remark (danh từ), heed (danh từ), advertence (danh từ).

remark Danh từ

UK/ɹɪˈmɑːk/US/ɹɪˈmɑɹk/

Nghĩa: Sự lưu ý, sự chú ý.

  • worthy of remarkđáng lưu ý

Xem đầy đủ từ "remark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heed Danh từ

UK/hɪjd/

Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.

  • to give (pay, take) heed tochú ý đến, lưu ý đến
  • to take no heedkhông chú ý đến, không lưu ý đến

Xem đầy đủ từ "heed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertence Danh từ

US/æd.ˈvɜː.tᵊnts/

Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý.

Xem đầy đủ từ "advertence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertency Danh từ

Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý.

Xem đầy đủ từ "advertency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carefulness Danh từ

US/ˈkɛr.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý.

Xem đầy đủ từ "carefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heedfulness Danh từ

US/ˈhid.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.

Xem đầy đủ từ "heedfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind Danh từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý.

  • to keep one's mind on doing somethingnhớ chú ý làm việc gì
  • to give one's mind tochủ tâm vào, chuyên tâm vào

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

note Danh từ

UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/

Nghĩa: Sự lưu ý, sự chú ý.

  • worthy of noteđáng chú ý
  • to take note oflưu ý đến

Xem đầy đủ từ "note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý.

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lưu ý tiếng Anh là gì?

"sự lưu ý" trong tiếng Anh là remark (danh từ), heed (danh từ), advertence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.