TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phát ra tiếng Anh là gì?

"sự phát ra" trong tiếng Anh là issue (danh từ), emission (danh từ), effluence (danh từ).

issue Danh từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emission Danh từ

UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...).

Xem đầy đủ từ "emission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effluence Danh từ

UK/ˈɛfluəns/US/ˈɛfluəns/

Nghĩa: Sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...).

Xem đầy đủ từ "effluence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emanation Danh từ

UK/ˌɛməˈneɪʃən/US/ˌɛməˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự phát ra, sự bắt nguồn.

Xem đầy đủ từ "emanation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolution Danh từ

UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự phát ra (sức nóng, hơi...).

Xem đầy đủ từ "evolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ejection Danh từ

UK/əˈd͡ʒɛk.ʃən/US/əˈd͡ʒɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự phụt ra, sự phát ra.

Xem đầy đủ từ "ejection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issuance Danh từ

US/ˈɪʃ(j)uəns/

Nghĩa: Sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra.

Xem đầy đủ từ "issuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgo Danh từ

UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/

Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.

Xem đầy đủ từ "outgo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: Sự phát ra.

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgone Danh từ

Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.

Xem đầy đủ từ "outgone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outwent Danh từ

Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.

Xem đầy đủ từ "outwent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phát ra tiếng Anh là gì?

"sự phát ra" trong tiếng Anh là issue (danh từ), emission (danh từ), effluence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.