Sự phô trương tiếng Anh là gì?
"sự phô trương" trong tiếng Anh là parade (danh từ), show-off (danh từ), flaunt (danh từ).
parade Danh từ
UK/pəˈɹeɪd/US/pəˈɹeɪd/
Nghĩa: Sự phô trương.
show-off Danh từ
UK/ˌʃəʊ ˈɒf/US/ˌʃoʊ ˈɔf/
Nghĩa: Sự khoe khoang, sự phô trương.
flaunt Danh từ
UK/flɔːnt/US/flɑnt/
Nghĩa: Sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện.
ostentation Danh từ
UK/ˌɒstənˈteɪʃən/US/ˌɒstənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý.
showiness Danh từ
US/ˈʃoʊ.i.nəs/
Nghĩa: Sự loè loẹt, sự phô trương.
swankiness Danh từ
Nghĩa: Tính trưng diện; sự phô trương, sự khoe khoang.
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang.
- a fine show of blossomcảnh muôn hoa khoe sắc
flash Danh từ
UK/flæʃ/US/flæʃ/
Nghĩa: Sự phô trương.
- out of flashcốt để phô trương
panache Danh từ
UK/pəˈnæʃ/US/pəˈnæʃ/
Nghĩa: Sự phô trương, sự huênh hoang; điệu b.
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang.
- a fine show of blossomcảnh muôn hoa khoe sắc
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Sự phô trương, sự khoe khoang.
- a fine show of blossomcảnh muôn hoa khoe sắc
swank Danh từ
US/ˈsweɪ̯ŋk/
Nghĩa: Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.
airing Danh từ
UK/ˈɛəɹɪŋ/US/ˈɛɹɪŋ/
Nghĩa: Sự phô bày, sự phô trương.
- Now's the time to give yor English an airing.Bây giờ là lúc anh có thể trổ tài tiếng Anh của anh ra đây
Câu hỏi thường gặp
Sự phô trương tiếng Anh là gì?
"sự phô trương" trong tiếng Anh là parade (danh từ), show-off (danh từ), flaunt (danh từ).