TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rùng mình tiếng Anh là gì?

"sự rùng mình" trong tiếng Anh là shiver (danh từ), thrill (danh từ), chill (danh từ).

shiver Danh từ

UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/

Nghĩa: Sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...).

  • it gives me the shivers to think of itcứ nghĩ đến việc ấy là tôi lại rùng mình

Xem đầy đủ từ "shiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrill Danh từ

UK/θɹɪl/US/θɹɪl/

Nghĩa: Sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ).

  • a thrill of joysự vui sướng rộn ràng
  • a thrill of terrorsự rùng mình khiếp sợ

Xem đầy đủ từ "thrill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chill Danh từ

UK/tʃɪl/US/tʃɪl/

Nghĩa: Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).

  • to catch a chillbị cảm lạnh

Xem đầy đủ từ "chill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dither Danh từ

UK/ˈdɪðə/US/ˈdɪðɚ/

Nghĩa: Sự run lập cập, sự rùng mình.

  • to be all of a ditherrun lập cập

Xem đầy đủ từ "dither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creep Danh từ

UK/kɹiːp/US/kɹiːp/

Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.

  • to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên

Xem đầy đủ từ "creep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigor Danh từ

UK/ˈɹɪɡə/US/ˈɹɪɡɚ/

Nghĩa: Sự run rét, sự rùng mình.

Xem đầy đủ từ "rigor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shudder Danh từ

UK/ˈʃʌdə/US/ˈʃʌdɚ/

Nghĩa: Sự rùng mình.

Xem đầy đủ từ "shudder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horror Danh từ

UK/ˈhɒɹə/US/ˈhoɹɚ/

Nghĩa: Sự rùng mình.

Xem đầy đủ từ "horror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilliness Danh từ

US/ˈtʃɪ.li.nəs/

Nghĩa: Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).

Xem đầy đủ từ "chilliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crispation Danh từ

Nghĩa: Sự rùng mình.

Xem đầy đủ từ "crispation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grue Danh từ

UK/ɡɹuː/US/ɡɹuː/

Nghĩa: Sự run, sự rùng mình (vì sợ).

Xem đầy đủ từ "grue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crept Danh từ

UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/

Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.

  • to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên

Xem đầy đủ từ "crept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rùng mình tiếng Anh là gì?

"sự rùng mình" trong tiếng Anh là shiver (danh từ), thrill (danh từ), chill (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.