TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rút ra tiếng Anh là gì?

"sự rút ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), eduction (danh từ), draft (danh từ).

drawing Danh từ

UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "drawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eduction Danh từ

UK/ɪˈdʌkʃən/US/ɪˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "eduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draft Danh từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: Sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...).

  • to make a draft on...lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)

Xem đầy đủ từ "draft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawal Danh từ

UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/

Nghĩa: Sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "withdrawal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstraction Danh từ

UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự chiết ra, sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "abstraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revulsion Danh từ

UK/ɹɪˈvʌlʃən/US/ɹɪˈvʌlʃən/

Nghĩa: Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...).

  • the revulsion of capitalsự rút vốn ra

Xem đầy đủ từ "revulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elimination Danh từ

UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự rút ra (yếu tố...).

Xem đầy đủ từ "elimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derivation Danh từ

UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/US/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn).

Xem đầy đủ từ "derivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rút ra tiếng Anh là gì?

"sự rút ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), eduction (danh từ), draft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.