Sự rút ra tiếng Anh là gì?
"sự rút ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), eduction (danh từ), draft (danh từ).
drawing Danh từ
UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.
eduction Danh từ
UK/ɪˈdʌkʃən/US/ɪˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự rút ra.
draft Danh từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...).
- to make a draft on...lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
withdrawal Danh từ
UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/
Nghĩa: Sự rút ra.
abstraction Danh từ
UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/
Nghĩa: Sự chiết ra, sự rút ra.
revulsion Danh từ
UK/ɹɪˈvʌlʃən/US/ɹɪˈvʌlʃən/
Nghĩa: Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...).
- the revulsion of capitalsự rút vốn ra
elimination Danh từ
UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự rút ra (yếu tố...).
derivation Danh từ
UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/US/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn).
evolvement Danh từ
UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
Câu hỏi thường gặp
Sự rút ra tiếng Anh là gì?
"sự rút ra" trong tiếng Anh là drawing (danh từ), eduction (danh từ), draft (danh từ).