TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tức giận tiếng Anh là gì?

"sự tức giận" trong tiếng Anh là anger (danh từ), displeasure (danh từ), wrath (danh từ).

anger Danh từ

UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/

Nghĩa: Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.

  • Her anger is completely justified.Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý.
  • fit of angercơn tức giận

Xem đầy đủ từ "anger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

displeasure Danh từ

UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/

Nghĩa: Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn.

Xem đầy đủ từ "displeasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrath Danh từ

UK/ɹɒθ/US/ɹæθ/

Nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.

  • slow to wrathkhông hay cáu

Xem đầy đủ từ "wrath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dudgeon Danh từ

UK/ˈdʌd͡ʒən/US/ˈdʌd͡ʒən/

Nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.

  • in high (deep, great) dudgeonhết sức phẫn nộ, hết sức tức giận

Xem đầy đủ từ "dudgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shirtiness Danh từ

Nghĩa: Sự bực dọc, sự tức giận, sự cáu giận.

Xem đầy đủ từ "shirtiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper Danh từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/

Nghĩa: Sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ.

  • a fit of tempercơn giận
  • to get (fly) into a tempernổi cơn giận, nổi cơn tam bành

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: Sự giận dữ, sự tức giận.

  • to ráie the devil in someonelàm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spunk Danh từ

UK/spʌŋk/US/spʌŋk/

Nghĩa: Sự tức giận, sự nổi giận.

Xem đầy đủ từ "spunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

birse Danh từ

UK/bɜː(ɹ)s/US/bɜː(ɹ)s/

Nghĩa: Sự tức giận.

Xem đầy đủ từ "birse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choler Danh từ

UK/ˈkɒlə(ɹ)/US/ˈkɒlə(ɹ)/

Nghĩa: (thơ ca) sự tức giận, tính hay cáu.

Xem đầy đủ từ "choler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tức giận tiếng Anh là gì?

"sự tức giận" trong tiếng Anh là anger (danh từ), displeasure (danh từ), wrath (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.