TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thích hợp tiếng Anh là gì?

"sự thích hợp" trong tiếng Anh là convenience (danh từ), fitness (danh từ), conformity (danh từ).

convenience Danh từ

UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/

Nghĩa: Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.

  • for greater convenienceđể thuận lợi hơn
  • that is a matter of conveniencevấn đề là xem có thích hợp (có tiện) không

Xem đầy đủ từ "convenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitness Danh từ

UK/ˈfɪt.nəs/US/ˈfɪt.nəs/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.

Xem đầy đủ từ "fitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conformity Danh từ

UK/kənˈfɔːmɪti/US/kənˈfoɹmɪti/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "conformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relevance Danh từ

UK/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/US/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/

Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.

Xem đầy đủ từ "relevance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propriety Danh từ

UK/pɹəˈpɹaɪəti/

Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...).

Xem đầy đủ từ "propriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appositeness Danh từ

US/ˈæ.pə.zət.nəs/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng.

Xem đầy đủ từ "appositeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appropriateness Danh từ

US/ə.ˈproʊ.pri.ˌeɪt.nəs/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng.

Xem đầy đủ từ "appropriateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congruence Danh từ

UK/ˈkɒŋ.ɡɹʊ.əns/US/ˈkɑŋ.ɡɹu.əns/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp.

Xem đầy đủ từ "congruence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congruity Danh từ

US/kən.ˈɡruː.ə.ti/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp.

Xem đầy đủ từ "congruity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertinence Danh từ

US/ˈpɜː.tə.nənts/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "pertinence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertinency Danh từ

UK/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/US/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "pertinency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consentaneity Danh từ

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "consentaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relevancy Danh từ

UK/ˈɹɛlɪvənsi/US/ˈɹɛlɪvənsi/

Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.

Xem đầy đủ từ "relevancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitability Danh từ

UK/ˌsjuːtəˈbɪlɪti/US/ˌsutəˈbɪləti/

Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "suitability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitableness Danh từ

US/ˈsuː.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "suitableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequacy Danh từ

UK/ˈædɪkwəsi/US/ˈædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "adequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequateness Danh từ

Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "adequateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aptness Danh từ

UK/ˈæptnəs/US/ˈæptnəs/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng.

Xem đầy đủ từ "aptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thích hợp tiếng Anh là gì?

"sự thích hợp" trong tiếng Anh là convenience (danh từ), fitness (danh từ), conformity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.