Sự thích hợp tiếng Anh là gì?
"sự thích hợp" trong tiếng Anh là convenience (danh từ), fitness (danh từ), conformity (danh từ).
convenience Danh từ
UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/
Nghĩa: Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.
- for greater convenienceđể thuận lợi hơn
- that is a matter of conveniencevấn đề là xem có thích hợp (có tiện) không
fitness Danh từ
UK/ˈfɪt.nəs/US/ˈfɪt.nəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.
conformity Danh từ
UK/kənˈfɔːmɪti/US/kənˈfoɹmɪti/
Nghĩa: Sự phù hợp, sự thích hợp.
relevance Danh từ
UK/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/US/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.
propriety Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪəti/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...).
appositeness Danh từ
US/ˈæ.pə.zət.nəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng.
appropriateness Danh từ
US/ə.ˈproʊ.pri.ˌeɪt.nəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng.
congruence Danh từ
UK/ˈkɒŋ.ɡɹʊ.əns/US/ˈkɑŋ.ɡɹu.əns/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp.
congruity Danh từ
US/kən.ˈɡruː.ə.ti/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp.
pertinence Danh từ
US/ˈpɜː.tə.nənts/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).
pertinency Danh từ
UK/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/US/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).
consentaneity Danh từ
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự thích hợp.
relevancy Danh từ
UK/ˈɹɛlɪvənsi/US/ˈɹɛlɪvənsi/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.
suitability Danh từ
UK/ˌsjuːtəˈbɪlɪti/US/ˌsutəˈbɪləti/
Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.
suitableness Danh từ
US/ˈsuː.tə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.
adequacy Danh từ
UK/ˈædɪkwəsi/US/ˈædɪkwəsi/
Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.
adequateness Danh từ
Nghĩa: Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.
aptness Danh từ
UK/ˈæptnəs/US/ˈæptnəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng.
Câu hỏi thường gặp
Sự thích hợp tiếng Anh là gì?
"sự thích hợp" trong tiếng Anh là convenience (danh từ), fitness (danh từ), conformity (danh từ).