Sự tranh luận tiếng Anh là gì?
"sự tranh luận" trong tiếng Anh là discussion (danh từ), dispute (danh từ), controversy (danh từ).
discussion Danh từ
UK/dɪˈskʌʃ.ən/US/dɪˈskʌʃ.ən/
Nghĩa: Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.
- the question is under discussionvấn đề đang được thảo luận
dispute Danh từ
UK/dɪˈspjuːt/US/ˈdɪ.spjut/
Nghĩa: sự tranh luận
controversy Danh từ
UK/kənˈtɹɒv.ə.si/US/ˈkɑn.tɹəˌvɝ.si/
Nghĩa: Sự tranh luận, sự tranh cãi.
contention Danh từ
UK/kənˈtɛnʃən/US/kənˈtɛnʃən/
Nghĩa: Sự cãi nhau; sự tranh luận; sự tranh chấp; sự bất hoà.
- bone of contentionnguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
moot Danh từ
UK/muːt/US/muːt/
Nghĩa: Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).
argle-bargle Danh từ
US/ˌɑːr.ɡəl.ˈbɑːr.ɡəl/
Nghĩa: Sự tranh luận; sự bàn cãi.
contestation Danh từ
UK/ˌkɒn.tɛsˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑn.tɛsˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.
- in contestationđang tranh luận, đang tranh cãi
disputation Danh từ
UK/dɪsˌpjuːˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự bàn cãi, sự tranh luận.
argument Danh từ
UK/ˈɑːɡjʊmənt/US/ˈɑɹɡjʊmənt/
Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.
- a matter of argumentmột vấn đề tranh luận
argumentation Danh từ
UK/ˌɑːɡjəmɛnˈteɪʃən/US/ˌɑɹɡjəmɛnˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự tranh cãi, sự tranh luận.
reasoning Danh từ
UK/ˈɹiːzənɪŋ/US/ˈɹiːzənɪŋ/
Nghĩa: Sự tranh luận, sự cãi lý.
- there is no reasoning with himkhông nói lý được với hắn ta
fencing Danh từ
UK/ˈfɛnsɪŋ/US/ˈfɛnsɪŋ/
Nghĩa: Sự tranh luận.
Câu hỏi thường gặp
Sự tranh luận tiếng Anh là gì?
"sự tranh luận" trong tiếng Anh là discussion (danh từ), dispute (danh từ), controversy (danh từ).