Sự vội vàng tiếng Anh là gì?
"sự vội vàng" trong tiếng Anh là hurry (danh từ), haste (danh từ), precipitation (danh từ).
hurry Danh từ
UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhʌ.ɹi/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút.
- why all this hurry?việc gì phải vội vàng thế?
- is there any hurry?có cần phải làm gấp không?
haste Danh từ
UK/heɪst/US/heɪst/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.
- make haste!gấp lên!, mau lên!
precipitation Danh từ
UK/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/US/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng.
hie Danh từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.
precipitance Danh từ
US/prɪ.ˈsɪ.pə.tənts/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
precipitancy Danh từ
Nghĩa: Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
precipitateness Danh từ
US/prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt.nəs/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
hastiness Danh từ
US/ˈheɪ.sti.nəs/
Nghĩa: Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút.
rush Danh từ
UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự gấp.
- to have a rush for something donevội làm cho xong việc gì
bustle Danh từ
UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/
Nghĩa: Sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng.
- everybody was in a bustlemọi người đề hối hả vội vàng
Câu hỏi thường gặp
Sự vội vàng tiếng Anh là gì?
"sự vội vàng" trong tiếng Anh là hurry (danh từ), haste (danh từ), precipitation (danh từ).