TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xúc phạm tiếng Anh là gì?

"sự xúc phạm" trong tiếng Anh là outrage (danh từ), desecration (danh từ), derogation (danh từ).

outrage Danh từ

UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "outrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desecration Danh từ

US/dɛ.sɪˈkɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự mạo phạm (thánh vật), sự báng bổ (thần thánh), sự xúc phạm (thần thánh).

Xem đầy đủ từ "desecration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derogation Danh từ

UK/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/US/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...).

Xem đầy đủ từ "derogation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profanation Danh từ

UK/pɹɒfəˈneɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh).

Xem đầy đủ từ "profanation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Danh từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: Sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương.

  • a hurt to seomeone's reputatuionđiều xúc phạm đến thanh danh của ai
  • a hurt to someone's prideđiều chạm đến lòng tự ái của ai

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injury Danh từ

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công.

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offence Danh từ

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng.

  • no offence was meantkhông cố ý làm mất lòng
  • to give offence to somebodylàm mếch lòng ai

Xem đầy đủ từ "offence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contempt Danh từ

UK/kənˈtɛmpt/US/kənˈtɛmpt/

Nghĩa: Sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án).

  • contempt of courtsự không tuân lệnh toà; sự xúc phạm quan toà

Xem đầy đủ từ "contempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violation Danh từ

UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "violation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trespass Danh từ

UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/

Nghĩa: Sự xúc phạm.

  • a trespass against the church's authoritysự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ

Xem đầy đủ từ "trespass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offending Danh từ

UK/əˈfɛndɪŋ/US/əˈfɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "offending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xúc phạm tiếng Anh là gì?

"sự xúc phạm" trong tiếng Anh là outrage (danh từ), desecration (danh từ), derogation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.