Sau cùng tiếng Anh là gì?
"sau cùng" trong tiếng Anh là latter (tính từ), last (phó từ), finally (phó từ).
latter Tính từ
US/ˈlæt.ɚ/
Nghĩa: Sau cùng, gần đây, mới đây.
- in these latter daystrong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
last Phó từ
UK/lɑːst/US/læst/
Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng, lần cuối.
- when did you see him last?lần cuối cùng anh gặp hắn là khi nào?
finally Phó từ
UK/ˈfaɪ.nə.li/US/ˈfaɪ.nə.li/
Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng.
ultimately Phó từ
UK/ˈʌl.tɪ.mɪt.lɪ/US/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/
Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng, sau rốt.
- Firstly,... Secondly,... Ultimately,...Thứ nhất là...,thứ hai là..., cuối cùng là
- Lincoln and King ultimately laid down their lives in the service of perfecting an imperfect union.Lincoln và Kinh cuối cùng đã nằm xuống trong sự nghiệp hoàn thiện một liên bang chưa hoàn thiện
ultimate Tính từ
UK/ˈʌltɪmət/US/ˈʌltɪmət/
Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng, chót.
- ultimate aimmục đích cuối cùng
- ultimate decisionquyết định cuối cùng
lastly Phó từ
UK/ˈlɑːstli/US/ˈlæstli/
Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng, sau rốt.
hindermost Tính từ
Nghĩa: Ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng.
in the long run Cụm giới từ
Nghĩa: Sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc.
at last Cụm giới từ
Nghĩa: Sau hết, sau cùng, rốt cuộc.
aftermost Tính từ
US/ˈaftərˌmōst/
Nghĩa: Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.
hindmost Tính từ
UK/ˈhaɪndmoʊst/US/ˈhaɪndmoʊst/
Nghĩa: Ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng.
Câu hỏi thường gặp
Sau cùng tiếng Anh là gì?
"sau cùng" trong tiếng Anh là latter (tính từ), last (phó từ), finally (phó từ).