Say sưa tiếng Anh là gì?
"say sưa" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), hectic (tính từ), boozy (tính từ).
passionate Tính từ
UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/
Nghĩa: Sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha.
- a passionate speechmột bài diễn văn đầy nhiệt tình
- a passionate naturebản tính sôi nổi
hectic Tính từ
UK/ˈhɛktɪk/US/ˈhɛktɪk/
Nghĩa: Cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa.
- for a hectic momenttrong một lúc cuồng nhiệt
boozy Tính từ
UK/ˈbuːzi/US/ˈbuːzi/
Nghĩa: Say sưa.
avidly Phó từ
UK/ˈævɪdli/US/ˈævɪdli/
Nghĩa: Say sưa, ngấu nghiến.
tight Tính từ
UK/taɪt/US/taɪt/
Nghĩa: Say bí tỉ, say sưa.
lose Ngoại động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: Dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ.
- to be lost in meditationtrầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ
- to be lost to all sense of dutykhông còn một chút ý thức trách nhiệm nào
cup Danh từ
UK/ˈkʌp/US/ˈkʌp/
Nghĩa: Sự say sưa.
- to be in one's cupsđang say sưa
booze Danh từ
UK/buːz/US/buz/
Nghĩa: Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- to be on the boozeuống say tuý luý
bouse Danh từ
Nghĩa: Sự say sưa; bữa rượu tuý luý.
- to be on the boozeuống say tuý luý
impassionedness Danh từ
Nghĩa: Sự say sưa, sự say mê.
impassioned Tính từ
US/ɪm.ˈpæ.ʃənd/
Nghĩa: Say sưa, say mê.
- an impassioned aratordiễn giả say sưa
Câu hỏi thường gặp
Say sưa tiếng Anh là gì?
"say sưa" trong tiếng Anh là passionate (tính từ), hectic (tính từ), boozy (tính từ).