Soạn tiếng Anh là gì?
"soạn" trong tiếng Anh là compose (động từ), prepare (ngoại động từ), redact (ngoại động từ).
compose Động từ
UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/
Nghĩa: Soạn, sáng tác, làm.
- to compose a piece of musicsoạn một bản nhạc
- to compose a poemlàm một bài thơ
prepare Ngoại động từ
UK/pɹɪˈpɛə/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...).
redact Ngoại động từ
UK/ɹɪˈdækt/US/ɹɪˈdækt/
Nghĩa: Soạn, viết, biên tập (bài báo, bài văn).
write Ngoại động từ
US/ɹəɪt/
Nghĩa: Viết, thảo ra, soạn.
- to write a novelviết một tiểu thuyết
- to write an accountthảo một bản báo cáo
compile
UK/kəmˈpaɪl/US/kəmˈpaɪl/
work up Cụm động từ
Nghĩa: Soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn).
composer Danh từ
UK/kəmˈpəʊzə/US/kəmˈpoʊzəɹ/
Nghĩa: Người soạn, người sáng tác.
- He is a famous composer.Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
preparation Danh từ
UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.
redaction Danh từ
UK/ɹəˈdækʃən/US/ɹəˈdækʃən/
Nghĩa: Sự soạn, sự viết (bài báo, bài văn).
wrote Ngoại động từ
UK/ɹəʊt/US/ɹoʊt/
Nghĩa: Viết, thảo ra, soạn.
- to write a novelviết một tiểu thuyết
- to write an accountthảo một bản báo cáo
Câu hỏi thường gặp
Soạn tiếng Anh là gì?
"soạn" trong tiếng Anh là compose (động từ), prepare (ngoại động từ), redact (ngoại động từ).