Song tiếng Anh là gì?
"song" trong tiếng Anh là yet (liên từ), rattan (danh từ), ambi- (tiền tố).
yet Liên từ
UK/jɛt/US/jɛt/
Nghĩa: Nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên.
- he worked hard, yet he failedhắn ta làm việc tích cực ấy thế mà lại trượt
rattan Danh từ
UK/ɹəˈtan/US/ɹəˈtæn/
Nghĩa: mây, song
ambi- Tiền tố
UK/ˈæmbi/US/ˈæmbɪ/
Nghĩa: Song, lưỡng.
parallel
UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/
- The news is from a parallel universe.Tin tức đến từ một vũ trụ song song.
but
UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/
window
UK/ˈwɪndəʊ/US/ˈwɪndoʊ/
however
UK/haʊˈɛvə/US/haʊˈɛvɚ/
double
UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/
ratan Danh từ
Nghĩa: Cây mây, cây song.
Câu hỏi thường gặp
Song tiếng Anh là gì?
"song" trong tiếng Anh là yet (liên từ), rattan (danh từ), ambi- (tiền tố).