Sung túc tiếng Anh là gì?
"sung túc" trong tiếng Anh là well-off (tính từ), well-to-do (tính từ), plentiful (tính từ).
well-off Tính từ
Nghĩa: Phong lưu, sung túc.
well-to-do Tính từ
US/ˌwɛltəˈdu/
Nghĩa: Khá gi, sung túc.
plentiful Tính từ
UK/ˈplɛntɪfl̩/US/ˈplɛntɪfl̩/
Nghĩa: Sung túc, phong phú, dồi dào.
easy street Danh từ
UK/ˈiːzi ˌstɹiːt/US/ˈizi ˌstɹit/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sung túc, phong lưu.
plenteous Tính từ
UK/ˈplɛn.ti.əs/US/ˈplɛn.ti.əs/
Nghĩa: Sung túc, phong phú, dồi dào.
plenteously Phó từ
US/ˈplɛn.ti.əs.li/
Nghĩa: Sung túc, phong phú, dồi dào; số lương lớn.
plentifully Phó từ
UK/ˈplɛntɪfəli/US/ˈplɛntɪfəli/
Nghĩa: Sung túc, phong phú, dồi dào; số lượng lớn.
well Phó từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Phong lưu, sung túc.
- to live well in...sống sung túc (phong lưu) ở
- to do welllàm ăn khấm khá phát đạt
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Đầy đủ, sung túc, phong lưu.
- a comfortable lifecuộc sống sung túc
- to be in comfortable circumstancessống đầy đủ phong lưu
comfortably Phó từ
UK/ˈkʌmf(ə)təbli/US/ˈkʌmftɚbli/
Nghĩa: Sung túc, phong lưu.
- to be comfortably offphong lưu, sung túc
plenty Danh từ
UK/ˈplɛnti/US/ˈplɛnti/
Nghĩa: Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều.
- to have plenty of moneycó nhiều tiền
- we are in plenty of timechúng ta còn có nhiều thì giờ
comfort Danh từ
UK/ˈkʌm.fət/US/ˈkʌm.fɚt/
Nghĩa: Sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc.
- to live in comfortsống an nhàn sung túc
easy circumstances Cụm từ
Nghĩa: Sự sung túc, cuộc sống phong lưu.
Xem đầy đủ từ "easy circumstances": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
plenteousness Danh từ
US/ˈplɛn.ti.əs.nəs/
Nghĩa: Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.
bread buttered on both sides Cụm từ
Nghĩa: Sự phong lưu, sự sung túc.
Xem đầy đủ từ "bread buttered on both sides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
plenitude Danh từ
UK/ˈplɛnɪtjuːd/
Nghĩa: Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.
affluence Danh từ
UK/ˈæf.lu.əns/US/ˈæf.lu.əns/
Nghĩa: Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.
- to live in affluencesống phong lưu, giàu sang
Câu hỏi thường gặp
Sung túc tiếng Anh là gì?
"sung túc" trong tiếng Anh là well-off (tính từ), well-to-do (tính từ), plentiful (tính từ).