TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài tiếng Anh là gì?

"tài" trong tiếng Anh là talent (danh từ), gift (danh từ), dab (tính từ).

talent Danh từ

UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/

Nghĩa: Tài, tài ba, tài năng, tài cán.

  • This is one of Tom's talents.Đây là một trong những tài năng của Tom.
  • Tom is a guy of many talents.Tom là một chàng trai đa tài.

Xem đầy đủ từ "talent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gift Danh từ

UK/ɡɪft/US/ɡɪft/

Nghĩa: Tài, thiên tài, năng khiếu.

  • a gift for poetrytài làm thơ
  • the gift of the gabtài ăn nói

Xem đầy đủ từ "gift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dab Tính từ

UK/dæb/US/dæb/

Nghĩa: Tài, giỏi, khéo, cừ; thạo.

  • he is a dab hand at paintinghắn ta vẽ rất cừ

Xem đầy đủ từ "dab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummate Tính từ

UK/ˈkɒnsəmət/US/ˈkɑnsəmət/

Nghĩa: Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.

  • consummate skillsự khéo léo tột bực
  • to be a consummate matter (mistress) of one's craftthạo nghề, tinh thông nghề của mình

Xem đầy đủ từ "consummate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talented

UK/ˈtæləntɪd/US/ˈtæləntɪd/

  • Some people are very talented.Có những người rất tài năng.
  • The talented comedian Danny Boon is a Kabyle.Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.

Xem đầy đủ từ "talented": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faculty Danh từ

UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/

Nghĩa: Tài, tài năng.

  • to have a faculty for making friendscó tài đánh bạn, có tài làm thân

Xem đầy đủ từ "faculty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skillful

UK/ˈskɪl.fəl/US/ˈskɪl.fəl/

Xem đầy đủ từ "skillful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attainment Danh từ

UK/əˈteɪnmənt/US/əˈteɪnmənt/

Nghĩa: Số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có).

  • a man of great attainmentsngười có học thức rộng

Xem đầy đủ từ "attainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apt Tính từ

UK/æpt/US/æpt/

Nghĩa: Có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh.

  • an apt childmột đứa bé có năng khiếu
  • to be apt at mathematicscó năng khiếu về toán, giỏi toán

Xem đầy đủ từ "apt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingeniousness Danh từ

US/ɪn.ˈdʒin.jəs.nəs/

Nghĩa: Tài, trí.

Xem đầy đủ từ "ingeniousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài tiếng Anh là gì?

"tài" trong tiếng Anh là talent (danh từ), gift (danh từ), dab (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.