Tâm tiếng Anh là gì?
"tâm" trong tiếng Anh là center (danh từ), mind (danh từ), centre (danh từ).
center Danh từ
UK/ˈsɛn.təː/US/ˈsɛn.tɚ/
Nghĩa: trung tâm, tâm, trọng tâm
- Why do they suddenly need so many data centers?Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
- By the time I went to her home, she had gone to the shopping center.Lúc mà tôi đến nhà cô ấy thì cô ấy đã đi đến trung tâm mua sắm rồi.
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Tâm, tâm trí, tinh thần.
- Don't you mind what Tom is doing?Ngươi không quan tâm Tom đang làm gì sao?
- mind and bodytinh thần và thể chất
centre Danh từ
UK/ˈsɛntəː/US/ˈsɛntɚ/
Nghĩa: Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương.
- It's about three miles from here to the city centre.Từ đây đến trung tâm thành phố cách khoảng ba dặm.
- Which flight centre will your sister work for?Chị của bạn sẽ làm ở trung tâm điều hành bay nào ?
nucleus Danh từ
UK/ˈnjuː.kli.əs/US/ˈnuː.kli.əs/
Nghĩa: Tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
core Danh từ
UK/kɔː/US/koɹ/
Nghĩa: lõi, tâm
psyche Danh từ
UK/ˈsaɪ.ki/US/ˈsaɪ.ki/
Nghĩa: tâm, tinh thần, tâm trí
heart Danh từ
UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/
Nghĩa: Ruột, lõi, tâm.
- heart of a head of cabbageruột bắp cải
commitment
UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/
devotion
UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/
hypocentre Danh từ
Nghĩa: Tâm (động đất).
Câu hỏi thường gặp
Tâm tiếng Anh là gì?
"tâm" trong tiếng Anh là center (danh từ), mind (danh từ), centre (danh từ).