TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình trạng lộn xộn tiếng Anh là gì?

"tình trạng lộn xộn" trong tiếng Anh là mess (danh từ), mix-up (danh từ), muddle (danh từ).

mess Danh từ

UK/mɛs/US/mɛs/

Nghĩa: Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu.

  • the whole room was in a messtất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộn bẩn thỉu

Xem đầy đủ từ "mess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mix-up Danh từ

UK/ˈmɪksˌʌp/US/ˈmɪksˌʌp/

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "mix-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddle Danh từ

UK/ˈmʌdl̩/US/ˈmʌd(ə)l/

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • all in a muddlelộn xộn lung tung cả
  • to be in a muddlerối ren cả lên

Xem đầy đủ từ "muddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muss Danh từ

UK/mʌs/US/mʌs/

Nghĩa: (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn.

Xem đầy đủ từ "muss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

box-up Danh từ

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối beng.

Xem đầy đủ từ "box-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsy-turvydom Danh từ

Nghĩa: Tình trạng đảo lộn, tình trạng lộn xộn; tình trạng hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "topsy-turvydom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsyturvydom Danh từ

Nghĩa: Tình trạng đảo lộn, tình trạng lộn xộn; tình trạng hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "topsyturvydom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouble Danh từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.

  • labour troublesnhững vụ đình công

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upset Danh từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumble Danh từ

UK/ˈtʌmbl̩/US/ˈtʌmbl̩/

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn.

  • to be all in a tumblelộn xộn, hỗn loạn, rối tung cả lên

Xem đầy đủ từ "tumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangle Danh từ

US/ˈteɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp.

  • to be in a tanglebị lạc đường lối; rối rắm, quẫn
  • to get in a tanglerối trí, lúng túng

Xem đầy đủ từ "tangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mull Danh từ

UK/mʌl/US/mʌl/

Nghĩa: Việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren.

  • to make a mull of ab affairlàm rối việc, làm hỏng việc

Xem đầy đủ từ "mull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarl Danh từ

UK/ˈsnɑː(ɹ)l/US/ˈsnɑː(ɹ)l/

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong.

Xem đầy đủ từ "snarl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lawlessness Danh từ

US/ˈlɔ.ləs.nəs/

Nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "lawlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

team-party Danh từ

US/ˈtim.ˈpɑːr.ti/

Nghĩa: Sự bừa bãi; tình trạng lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "team-party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình trạng lộn xộn tiếng Anh là gì?

"tình trạng lộn xộn" trong tiếng Anh là mess (danh từ), mix-up (danh từ), muddle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.