TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tích trữ tiếng Anh là gì?

"tích trữ" trong tiếng Anh là hoard (ngoại động từ), store (ngoại động từ), storekeeping (danh từ).

hoard Ngoại động từ

UK/hɔːd/US/hɔɹd/

Nghĩa: Trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum.

Xem đầy đủ từ "hoard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store Ngoại động từ

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Nghĩa: Tích trữ, để dành.

  • military storesquân trang quân dụng dự trữ

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storekeeping Danh từ

Nghĩa: Việc giữ kho; tích trữ.

Xem đầy đủ từ "storekeeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được.

  • to carry money with oneđem theo tiền
  • can you carry all these figures in your head?anh có thể nhớ được tất cả những con số này không?

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stock Ngoại động từ

UK/stɒk/US/stɑk/

Nghĩa: Tích trữ.

  • we do not stock the outsizeschúng tôi không tích trữ loại ngoại cỡ

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stockpile

UK/ˈstɒkpaɪl/US/ˈstɑkˌpaɪl/

Xem đầy đủ từ "stockpile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speculate Nội động từ

UK/ˈspɛk.jʊˌleɪt/US/ˈspɛk.jəˌleɪt/

Nghĩa: Đầu cơ, tích trữ.

  • to speculate in somethingđầu cơ cái gì

Xem đầy đủ từ "speculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amass

UK/əˈmæs/US/əˈmæs/

Xem đầy đủ từ "amass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoarder Danh từ

UK/ˈhɔːdə/US/ˈhɔɹdɚ/

Nghĩa: Kẻ tích trữ.

Xem đầy đủ từ "hoarder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoarding Danh từ

UK/ˈhɔːdɪŋ/US/ˈhɔːdɪŋ/

Nghĩa: Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.

Xem đầy đủ từ "hoarding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tích trữ tiếng Anh là gì?

"tích trữ" trong tiếng Anh là hoard (ngoại động từ), store (ngoại động từ), storekeeping (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.