TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tóm lại tiếng Anh là gì?

"tóm lại" trong tiếng Anh là in brief (phó từ), in summary (phó từ), recapitulate (ngoại động từ).

in brief Phó từ

Nghĩa: Tóm lại.

  • In brief, Tom was wrong.Tóm lại, Tom đã sai.

Xem đầy đủ từ "in brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in summary Phó từ

Nghĩa: tóm lại

Xem đầy đủ từ "in summary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recapitulate Ngoại động từ

UK/ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/

Nghĩa: Tóm lại, tóm tắt lại.

Xem đầy đủ từ "recapitulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in a nutshell Phó từ

Nghĩa: Tóm lại.

  • I don't really like him, in a nutshell, I think he is an idiot.Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.

Xem đầy đủ từ "in a nutshell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summarize Động từ

UK/ˈsʌməˌɹaɪz/US/ˈsʌməˌɹaɪz/

Nghĩa: tóm lược, tóm tắt, tóm lại

Xem đầy đủ từ "summarize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reiterate Ngoại động từ

UK/ɹiːˈɪt.ə.ɹeɪt/US/ɹiˈɪtəɹeɪt/

Nghĩa: Tóm lại, nói lại, lập lại.

Xem đầy đủ từ "reiterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the long and the short of it Cụm từ

Nghĩa: Tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại.

Xem đầy đủ từ "the long and the short of it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in short

  • In short, he was too honest.Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.

Xem đầy đủ từ "in short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shortly Phó từ

US/ˈʃɔɹtli/

Nghĩa: Vắn tắt, tóm lại.

Xem đầy đủ từ "shortly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in conclusion

Xem đầy đủ từ "in conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recapitulation Danh từ

UK/ˌɹiːkəˌpɪtjʊˈleɪʃ(ə)n/US/ɹiː.kəˌpɪ.t͡ʃəˈleɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tóm lại; sự tóm tắt lại.

Xem đầy đủ từ "recapitulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tóm lại tiếng Anh là gì?

"tóm lại" trong tiếng Anh là in brief (phó từ), in summary (phó từ), recapitulate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.