TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tông tiếng Anh là gì?

"tông" trong tiếng Anh là tribe (danh từ), hit, tone.

tribe Danh từ

UK/tɹaɪb/US/tɹaɪb/ giọng người thật

Nghĩa: Tông.

Xem đầy đủ từ "tribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit

UK/hɪt/US/hɪt/ giọng người thật

  • He came near being hit by a car.Tôi mém bị xe hơi tông.

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shade

UK/ʃeɪd/US/ʃeɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "shade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancestor

UK/ˈæn.sɛs.tə/US/ˈæn.sɛs.tɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "ancestor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origin

UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "origin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lineage

UK/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/US/ˈlɪn.i.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "lineage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancestry

US/ˈæn.sɛs.tɹi/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "ancestry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paper-board Danh từ

US/ˈpeɪ.pɜː.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bìa cứng; các tông.

Xem đầy đủ từ "paper-board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tông tiếng Anh là gì?

"tông" trong tiếng Anh là tribe (danh từ), hit, tone.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tribe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hit": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "tone": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shade": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ancestor": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "origin": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.