TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tương đương tiếng Anh là gì?

"tương đương" trong tiếng Anh là equivalent (tính từ), equipollent (tính từ), parallel (tính từ).

equivalent Tính từ

UK/ɪˈkwɪvələnt/US/ɪˈkwɪvələnt/

Nghĩa: Tương đương.

Xem đầy đủ từ "equivalent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipollent Tính từ

UK/ˌɛkwɪˈpɒlənt/US/ˌɛkwɪˈpɒlənt/

Nghĩa: Bằng sức, ngang sức; tương đương (về giá trị...).

Xem đầy đủ từ "equipollent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parallel Tính từ

UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/

Nghĩa: Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.

  • here is a parallel caseđây là một trường hợp tương tự

Xem đầy đủ từ "parallel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspond Nội động từ

UK/ˌkɒɹɪˈspɒnd/US/ˌkoɹəˈspɑnd/

Nghĩa: Tương đương, đối nhau.

  • the American Congress corresponds to the British Parliamentquốc hội Mỹ tương đương với nghị viện Anh
  • the two windows do not correspondhai cửa sổ không cân đối nhau

Xem đầy đủ từ "correspond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

example Danh từ

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương.

  • without exampletừ trước chưa hề có cái như thế

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peer Danh từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/

Nghĩa: Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.

  • you will not easily his peersanh khó mà tìm được người như anh ấy

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivalence Danh từ

UK/ɪˈkwɪv.ə.ləns/US/ɪˈkwɪv.ə.ləns/

Nghĩa: Tính tương đương; sự tương đương.

Xem đầy đủ từ "equivalence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivalency Danh từ

US/ɪ.ˈkwɪv.lənt.si/

Nghĩa: Tính tương đương; sự tương đương.

Xem đầy đủ từ "equivalency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipollence Danh từ

UK/ˌɛkwɪˈpɒləns/US/ˌɛkwɪˈpɒləns/

Nghĩa: Sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị...).

Xem đầy đủ từ "equipollence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipollency Danh từ

Nghĩa: Sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị...).

Xem đầy đủ từ "equipollency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adequation Danh từ

Nghĩa: Vật tương đương; điều tương đương.

Xem đầy đủ từ "adequation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parallelism Danh từ

UK/ˈpaɹəlɛlɪz(ə)m/

Nghĩa: Sự tương đương; tính tương đương.

Xem đầy đủ từ "parallelism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corresponding

UK/ˌkɒɹəˈspɒndɪŋ/US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "corresponding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tương đương tiếng Anh là gì?

"tương đương" trong tiếng Anh là equivalent (tính từ), equipollent (tính từ), parallel (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.