TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tập hợp lại tiếng Anh là gì?

"tập hợp lại" trong tiếng Anh là rally (ngoại động từ), group (động từ), collect (ngoại động từ).

rally Ngoại động từ

UK/ˈɹæli/US/ˈɹæli/

Nghĩa: Tập hợp lại.

Xem đầy đủ từ "rally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

group Động từ

UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/

Nghĩa: Hợp thành nhóm; tập hợp lại.

  • people grouped [themselves] round the speakermọi người tập họp lại xung quanh diễn giả

Xem đầy đủ từ "group": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collect Ngoại động từ

UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/

Nghĩa: Tập hợp lại.

Xem đầy đủ từ "collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather Nội động từ

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/

Nghĩa: Tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến.

  • a crowd gathered round himmột đám đông tụ họp quanh anh ta
  • the clouds are gatheringmây đang kéo đến

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regroup Ngoại động từ

UK/ˈɹiːɡɹuːp/US/ˈɹiːɡɹuːp/

Nghĩa: Tập hợp lại; tạo (cái gì) thành từng nhóm mới.

Xem đầy đủ từ "regroup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reassemble Động từ

UK/ˌɹiːəˈsɛmbəl/US/ˌɹiːəˈsɛmbəl/

Nghĩa: Tập hợp lại.

Xem đầy đủ từ "reassemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregate Tính từ

UK/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/US/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/

Nghĩa: Tập hợp lại, kết hợp lại.

Xem đầy đủ từ "aggregate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-form Nội động từ

UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/

Nghĩa: Tập hợp lại (quân lính).

Xem đầy đủ từ "re-form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regather Ngoại động từ

Nghĩa: Tập hợp lại.

Xem đầy đủ từ "regather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-collect Ngoại động từ

US/ˌri.kə.ˈlɛkt/

Nghĩa: Thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát).

Xem đầy đủ từ "re-collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realign Ngoại động từ

UK/ˌɹiːjəˈlaɪn/US/ˌɹiːjəˈlaɪn/

Nghĩa: Tổ chức lại, tập hợp lại.

Xem đầy đủ từ "realign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realignment Danh từ

UK/ˌɹiːjəˈlaɪnmənt/US/ˌɹiːjəˈlaɪnmənt/

Nghĩa: Sự tổ chức lại, sự tập hợp lại.

Xem đầy đủ từ "realignment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tập hợp lại tiếng Anh là gì?

"tập hợp lại" trong tiếng Anh là rally (ngoại động từ), group (động từ), collect (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.