TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tật tiếng Anh là gì?

"tật" trong tiếng Anh là stain (danh từ), defect (danh từ), blemish (danh từ).

stain Danh từ

UK/steɪn/US/steɪn/

Nghĩa: tật, vết

Xem đầy đủ từ "stain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defect Danh từ

UK/ˈdiːfɛkt/US/ˈdiːfɛkt/

Nghĩa: tật, lỗi

Xem đầy đủ từ "defect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blemish Danh từ

UK/ˈblɛmɪʃ/US/ˈblɛmɪʃ/

Nghĩa: Tật; nhược điểm, thiếu sót.

Xem đầy đủ từ "blemish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malformation Danh từ

US/ˌmæl.fɔr.ˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tật.

Xem đầy đủ từ "malformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disease

UK/dɪˈziːz/US/dɪˈziz/

  • Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?

Xem đầy đủ từ "disease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illness

UK/ˈɪl.nəs/US/ˈɪl.nəs/

  • That poor young boy has to shoulder the burden of his mother's illness.Cậu bé tội nghiệp ấy phải gánh trên vai gánh nặng bệnh tật của mẹ mình.
  • Tom is battling illness.Tom đang chiến đấu với bệnh tật.

Xem đầy đủ từ "illness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick Danh từ

UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/

Nghĩa: Thói, tật.

  • the has the trick of using slangsnó có cái tật hay dùng tiếng lóng

Xem đầy đủ từ "trick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vice Danh từ

UK/vaɪs/US/vaɪs/

Nghĩa: Chứng, tật (ngựa).

Xem đầy đủ từ "vice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knack Danh từ

UK/næk/US/næk/

Nghĩa: Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...).

Xem đầy đủ từ "knack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tật tiếng Anh là gì?

"tật" trong tiếng Anh là stain (danh từ), defect (danh từ), blemish (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.