TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stain

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/steɪn/ US/steɪn/ giọng máy của trình duyệt

stain nghĩa là sự biến màu, vết bẩn, vết nhơ, vết đen.

Nghĩa của stain

Danh từ

  1. Sự biến màu; vết bẩn.
  2. Vết nhơ, vết đen.
    • without a stain on his characterkhông một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta
    • to cast a stain on someone's honourlàm nhơ danh ai
  3. Thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...).

Dạng từ của stain

Số nhiềustains
Ngôi thứ ba số ítstains
Hiện tại phân từ (-ing)staining
Quá khứ phân từstained
Quá khứstained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stain

Đồng nghĩa

Họ từ của stain

Câu ví dụ với stain

  • How did you stain your dress? Thế nào mà mày đã làm ố cái áo?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stain nghĩa là gì?

stain (danh từ) nghĩa là sự biến màu, vết bẩn, vết nhơ, vết đen.

stain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stain: giọng Anh (UK) /steɪn/, giọng Mỹ (US) /steɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.