stain
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/steɪn/
US/steɪn/
giọng máy của trình duyệt
stain nghĩa là sự biến màu, vết bẩn, vết nhơ, vết đen.
Nghĩa của stain
Danh từ
- Sự biến màu; vết bẩn.
- Vết nhơ, vết đen.
- without a stain on his characterkhông một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta
- to cast a stain on someone's honourlàm nhơ danh ai
- Thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...).
Dạng từ của stain
| Số nhiều | stains |
| Ngôi thứ ba số ít | stains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staining |
| Quá khứ phân từ | stained |
| Quá khứ | stained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stain
Đồng nghĩa
Họ từ của stain
Câu ví dụ với stain
- How did you stain your dress? Thế nào mà mày đã làm ố cái áo?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stain nghĩa là gì?
stain (danh từ) nghĩa là sự biến màu, vết bẩn, vết nhơ, vết đen.
stain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stain: giọng Anh (UK) /steɪn/, giọng Mỹ (US) /steɪn/.