Tằn tiện tiếng Anh là gì?
"tằn tiện" trong tiếng Anh là frugal (tính từ), thrifty (tính từ), save (nội động từ).
frugal Tính từ
UK/ˈfɹuːɡəl/US/ˈfɹuːɡəl/
Nghĩa: tằn tiện
thrifty Tính từ
UK/ˈθɹɪfti/US/ˈθɹɪfti/
Nghĩa: Tiết kiệm, tằn tiện.
save Nội động từ
UK/seɪv/US/seɪv/
Nghĩa: Tằn tiện, tiết kiệm.
- a saving housekeepermột người nội trợ tằn tiện
- he has never savedhắn chả bao giờ tiết kiệm
thriftily Phó từ
US/ˈθrɪf.ti.li/
Nghĩa: Tiết kiệm, tằn tiện.
scratch Động từ
UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/
Nghĩa: Dành dụm, tằn tiện.
spare Nội động từ
UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/
Nghĩa: Tằn tiện.
provident Tính từ
UK/ˈpɹɒvɪdənt/US/ˈpɹɒvɪdənt/
Nghĩa: Tằn tiện, tiết kiệm.
sparingly Phó từ
US/ˈspɛ.riɳ.li/
Nghĩa: Tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí.
thrift Danh từ
UK/ˈθɹɪft/US/ˈθɹɪft/
Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
parsimoniousness Danh từ
Nghĩa: Tính tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn.
parsimony Danh từ
UK/ˈpɑːsɪməni/US/ˈpɑɹsəˌmoʊni/
Nghĩa: Sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn.
thriftiness Danh từ
US/ˈθrɪf.ti.nəs/
Nghĩa: Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
Câu hỏi thường gặp
Tằn tiện tiếng Anh là gì?
"tằn tiện" trong tiếng Anh là frugal (tính từ), thrifty (tính từ), save (nội động từ).