Tẻ nhạt tiếng Anh là gì?
"tẻ nhạt" trong tiếng Anh là dull, boring, mundane (tính từ).
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
boring
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/
- The movie was boring so I slept.Bộ phim tẻ nhạt quá nên tôi đã ngủ thiếp đi.
mundane Tính từ
UK/mʌnˈdeɪn/US/mʌnˈdeɪn/
Nghĩa: Buồn chán, tẻ nhạt.
jejune Tính từ
UK/d͡ʒəˈdʒuːn/US/d͡ʒəˈdʒuːn/
Nghĩa: Tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm.
insipidly Phó từ
US/ɪn.ˈsɪ.pəd.li/
Nghĩa: Vô vị, tẻ nhạt.
lifelessly Phó từ
US/ˈlɑɪf.ləs.li/
Nghĩa: Không sinh động, tẻ nhạt.
unentertaining Tính từ
Nghĩa: Không làm cho vui, tẻ nhạt.
weariful Tính từ
US/ˈwɪr.i.fəl/
Nghĩa: Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.
flat Tính từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...).
- a flat jokecâu đùa vô duyên
- flat beerbia hả
lame
UK/leɪm/US/leɪm/
wearisome Tính từ
UK/ˈwɪəɹisəm/US/ˈwɪəɹisəm/
Nghĩa: Chán ngắt; tẻ nhạt.
innocuous Tính từ
UK/ɪˈnɒkjuəs/US/ɪˈnɑkjuəs/
Nghĩa: Tẻ nhạt (tiểu thuyết...).
mouldy Tính từ
UK/ˈmoʊldi/US/ˈmoʊldi/
Nghĩa: Tẻ nhạt, chán ngắt.
comfortless Tính từ
UK/ˈkʌmfətləs/US/ˈkʌmfəɹtləs/
Nghĩa: Tẻ nhạt, buồn tẻ.
unexciting Tính từ
Nghĩa: Không hứng thú, không lý thú; buồn chán; tẻ nhạt.
stodgy Tính từ
UK/ˈstɒ.d͡ʒi/
Nghĩa: Quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn).
jejuneness Danh từ
US/dʒɪ.ˈdʒuːn.nəs/
Nghĩa: Sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm.
unentertainingness Danh từ
Nghĩa: Tính tẻ nhạt.
Xem đầy đủ từ "unentertainingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
stodginess Danh từ
US/ˈstɑː.dʒi.nəs/
Nghĩa: Sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt.
Câu hỏi thường gặp
Tẻ nhạt tiếng Anh là gì?
"tẻ nhạt" trong tiếng Anh là dull, boring, mundane (tính từ).